dai ly ban xe ben dongfeng can tho, ban xe ben can tho, ban xe ben truong giang can tho, ban xe ben dongfeng can tho, xe ben dongfeng 1 cau

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0919.13.00.15

 

mailjaccantho@gmail.com

XE BEN DONGFENG CÁC LOẠI

XE BEN DONGFENG 8T1 TRƯỜNG GIANG 1 CẦU
  • ban xe ben dongfeng can tho
  • xe ben dongfeng can tho
  • ban xe ben tra gop can tho
  • dai ly ban xe ben can tho
  • ben truong giang 6 khoi

XE BEN DONGFENG 8T1 TRƯỜNG GIANG 1 CẦU

Lượt xem: 132

Giá: Liên hệ

Tên thông số

 Ô tô thiết kế

 Hệ thống phanh

 Loại phương tiện

Ô tô tải (tự đổ) 

 Hệ thống phanh trước/sau

    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)

     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 

 Công thức bánh xe

 4 x 2R

 Kích thước

 Kích thước bao ngoài

 6860 x 2500 x 3110/3130 mm

 Khoảnh cách trục

3990 mm

 Khoảng sáng gầm xe

 260 mm

 Hệ thống treo

 Góc thoát trước sau

 34º/38º

 Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)

  mm (Nhíp trước)

 mm (Nhíp chính sau)

 Kích thước trong thùng hàng

4480 x 2270 x 650  

 Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)

 

 

 Trọng lượng

 Chiều rộng các lá nhíp (mm)

  mm

  mm

 Trọng lượng bản thân (Kg)

7705 Kg

 Chiều dầy các lá nhíp (mm)

  mm

  mm

 Trọng lượng toàn bộ (Kg)

16000 Kg

 Số lá nhíp

  lá

  lá

 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)

8100 Kg

 Ký hiệu lốp

 Động cơ

 Trục 1

01/11,00R 20/12.00R20

 Kiểu loại

 YC6J180-33

 Trục 2

02/11,00R 20/12.00R20

 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát

Diezel, 4 kỳ, 6  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp

 Cabin

 Dung tích xi lanh (cm3)

6494 cm3

 Kiểu loại

Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 

 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

 105 x 125 mm

 Kích thước bao (D x R x C)

1950 x 2280 x 2310 mm 

 Tỉ số nén

 17,5:1

 Tính năng chuyển động 

 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)

132 / 2500

 Tốc độ lớn nhất ô tô

83,87 km/h

 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)

590 / 1400 ~ 1700

 Độ dốc lớn nhất ô tô

 41%

 Truyền động

 Bán kính quay vòng nhỏ nhất

 8,5m

 Ly hợp

 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,

trợ lực khí nén

 Hệ thống lái

 Kiểu hộp số

 Hộp số cơ khí

 Kiểu loại

loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực

 Kiểu dẫn động

 Dẫn động cơ khí

 Tỉ số truyền cơ cấu lái

21 mm/rad 
 

 

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0919.13.00.15 Top