xe tai fuso fighter 16, xe tai fuso 8t, gia xe tai fuso 8t, gia xe tai fuso fighter 16, dai ly ba xe tai fuso can tho

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0919.13.00.15

 

mailjaccantho@gmail.com

XE TẢI FUSO

XE TẢI FUSO FIGHTER 16 - FUSO CẦN THƠ

XE TẢI FUSO FIGHTER 16 - FUSO CẦN THƠ

Lượt xem: 575

Giá: Liên hệ

GIỚI THIỆU

Xe tải mitsubishi Fuso Fighter 16T được thiết kế từ dòng xe tải mitsubishi Canter. Với tinh động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu thân thiện với môi trường, dòng tải trung của xe tải mitsubishi Fuso sẽ mang lại một luồn sinh khí mới cho khách hàng Việt Nam lựa chọn sản phẩm này.

Động cơ và hộp số xe tải fuso 16 tấn ( tải trọng 8 tấn )

Sức mạnh tạo nên lợi nhuận

Động cơ fuso 16 tấn được thiết kế để đảm bảo hiệu suất tối đa, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường

Động cơ sáu xy lanh với mô men xoắn cực đại sẽ giúp bạn vận chuyển một số lượng lớn hàng hóa với chi phí thấp.

Hoạt động êm ái hơn

Được làm từ chất liệu nhôm liền khối giúp giải nhiệt hiệu quả vả giảm tiếng ồn khi hoạt động, hộp số với sáu tốc độ đã chứng minh được giá trị của nó qua những chặng đường khắp thế giới.

Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ

Cứng cáp và dễ dàng lựa chọn thùng xe

Với công nghệ FUSO RISE, khung xe tải FUSO Fighter 16 được tăng cường độ cứng vững giúp tăng độ an toàn khi xe vận chuyển hàng hóa nặng. Cùng với thiết kế khung xe phẳng sẽ giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng tùy theo mục đích sử dụng.

Các tính năng vượt trội của xe tải FUSO Fighter 16

Buồng lái có khả năng lật lên: Buồng lái có khả năng lật lên phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

Sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ: Buồng lái xe tải Fighter 16 được sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ và giúp buồng lái đẹp hơn.

Tay lái linh hoạtTay lái FUSO Fighter 16 được tích hợp khả năng điều chỉnh đa hướng đảm bảo vị trí lái xe lý tưởng nhất cho người lái, mang lại sự thoải mái và an toàn nhất.

Điều hòa không khí mạnh mẽ: Máy điều hòa trên xe tải Fighter 16 mạnh mẽ, hệ thống thông gió được bố trí rộng khắp cabin với thiết kế ống dẫn khí tiên tiến, tất cả đều nhắm đến mục đích đảm bảo sự thoải mái cho người lái.

Nhiều hộc chứa đồ tiện dụng: Các hộc chứa đồ trên xe tải Fighter 16 được bố trí tạo sự thuận lợi cho người lái, tránh sự phân tâm khi cần lấy những vật dụng cần thiết ở các góc khuất khi đang lái xe.

Dây an toàn 3 điểmTrong trường hợp xe tải Fighter 16 dừng đột ngột hoặc khi có va chạm xảy ra đây an toàn 3 điểm sẽ được kích hoạt.

Tầm nhìn bao quát: Kính chắn gió của FUSO Fighter 16 được thiết kế rộng lớn giúp việc quan sát mọi thứ xung quanh trở nên dễ dàng hơn. 

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

An toàn tuyệt đối với xe tải Fighter 16

Không có xe tải FUSO nào được giao cho khách hàng mà không đi qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Trước khi được tung ra thị trường, các xe tải Fighter 16 đã được kiểm tra rất nghiêm ngặt thông qua hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO. Điều này nhằm đảm bảo rằng các sản phẩm FUSO đến tay bạn đều mang chất lượng cao và tốt nhất.

Kích thước & Trọng lượng

Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

7.535 x 2.470 x 2.690

Khoảng cách 2 cầu xe [mm]

4.280

Khoảng cách hai bánh xe

Trước [mm]

1.920

Sau [mm]

1.850

Trọng lượng không tải [kg]

4.335

Trọng lượng toàn tải [kg]

16.000

Thông số đặc tính

Tốc độ tối đa

117 km/h

Khả năng vượt dốc tối đa

31,5 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

7,3  m

Động cơ

Kiểu

6D16-3AT2

Loại

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước,
phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển bằng
hệ thống điện tử ECU, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh [cc]

7.545

Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

118 x 115

Công suất cực đại (ECE) [kw (ps)/rpm]

162 (220)/2.800

Mô men xoắn cực đại (ECE) [N.m/rpm]

637/1.400

Ly hợp

Kiểu ly hợp

C6W35

Loại

Đĩa đơn ma sát khô, loại lò xo trụ,

dẫn động thủy lực

Đường kính đĩa ma sát [mm]

350

Hộp số

Kiểu

 M060S6-OD

Loại

6 số tiến và 1 số lùi

Tỉ số truyền

Số tiến:
6.748 – 4.112 – 2.415 – 1.514 – 1.000 – 0.731

Số lùi : 6.748

Cầu trước

Loại

Dầm I

Cầu sau

Kiểu

D8H

Loại

Giảm tải hoàn toàn

Tỉ số truyền cầu

6.666

Lốp và Mâm

Kiểu

 Trước đơn/sau đôi

Lốp

10.00-20-16PR

Mâm

20×7,50V-165-12t, 8 bu lông

Hệ thống phanh

Phanh chính

Phanh thủy khí với mạch kép

Phanh đỗ xe

Tác động lên trục các-đăng

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả

Hệ thống treo

Trước

Lá nhíp với ống giảm sốc

1.400 mm x 80 mm x 12mm – 9

Sau

Chính

Lá nhíp

1.400 mm x 80 mm x 11mm–10

Hỗ trợ

Lá nhíp

 960 mm x 80 mm x 11mm–10

Khung xe

Loại

Dạng hình thang với những thanh ngang

Thùng nhiên liệu

Dung tích

200 lít

Cabin (Chất liệu/Màu sắc)

Chất liệu

Thép gia cường

Màu sắc

Trắng – Bạc – Xanh

 

 

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0919.13.00.15 Top