xe tai tmt 1t2 may dau, xe tmt 1.2t may dau, xe tai cuu long 1t2, xe tai cuu long 1.2t, ban xe tai tmt can tho

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0919.13.00.15

 

mailjaccantho@gmail.com

TMT MOTORS

XE TẢI TMT 1T2 MÁY DẦU - TMT CẦN THƠ

XE TẢI TMT 1T2 MÁY DẦU - TMT CẦN THƠ

Lượt xem: 1162

Giá: Liên hệ

Cam kết mang lại cho khách hàng giá cả hợp lý nhất và sự thoải mái nhất.
          _   Hỗ trợ vay 60 – 80 % giá trị xe .
          -  Giảm giá khi mua Xe tải  Cửu Long 100% tiền mặt..
          -  Hỗ trợ thiết kế bạt che mui phủ,đóng thùng 
          -  Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm  
Xe tải Cửu Long
          -  Đặc biệt bảo hành: 2 năm tại công ty ( Công ty có nhà xưởng garage phục vụ sửa chữa bảo hành ), nhà máy, uy tín, chất lượng,cung cấp các trang thiết bị chính hãng do nhà máy sản xuất , tư vấn sử dụng, tư vấn bảo dưỡng, sửa chữa, ……
          -  Hỗ trợ đăng kí đăng kiểm  thủ tục nhanh gọn, với giá cả hấp dẫn và phù hợp, chất lượng đảm bảo, chế độ sau bán hàng, bảo hành, bảo dưỡng tận nơi. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, nhiệt tình trong công việc sẽ tư vấn cho quý khác các sản phẩm ô tô 
xe tải tmt Cửu Long cao cấp nhất

Xe tải TMT Cửu Long là dòng sản phẩm chất lượng do Tập Đoàn TMT MORTOR Việt Nam thiết kế và sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Xe tải TMT Cửu Long được thiết kế với nhiều kiểu dáng và tải trọng khác nhau từ 950 Kg đến 22 Tấn, thích hợp tham gia giao thông trên địa hình phức tạp như ở Việt Nam.

Xe tải TMT Cửu Long 1.2 Tấn là dòng xe tải nhẹ với thiết kế thùng dài 3m33, Cabin rộng rãi, nội thất sang trọng.

Ưu điểm nổi bật của xe tải cửu long 1t2
Kiểu dáng 
xe tải cửu long 1t2 được thiết kế nhỏ gọn, kiểu dáng màu sắc sang trọng. Tầm nhìn phía trước rộng giúp lái xe dễ dàng quan sát. Nội thất được thiết kế rộng rãi,sang trọng.Ghế nệm tựa lưng êm ái.

Xe tải TMT Cửu Long 1.2 Tấn là dòng xe tải nhẹ với thiết kế thùng dài 3m33, Cabin rộng rãi, nội thất sang trọng.

Xe tải cửu long 1t2  được trang bị động cơ QC480ZLQ 1,80 lít turbo tăng áp đạt tiêu chuẩn khí thải EURO III. Đây là dòng động cơ phun dầu trực tiếp hiện đại công nghệ ísuzu vận hành ổn định, tiêu hao nhiên liệu thấp, độ bền cao, giúp chủ đầu tư yên tâm khai thác tối đa khả năng chuyên chở, thời lượng vận hành mà không ảnh hưởng nhiều đến tuổi thọ của xe. Với tổng tải trọng 3.205kg xe tải TMT ZB3812T sẽ đi vào trong được thành phố. 

Đảm bảo tính năng “linh động trên mọi nẻo đường” của dòng xe tải nhỏ tải nhẹ dưới 5 tấn, xe tải cửu long 1t2  được thiết kế nhỏ gọn với kiểu dáng năng động, thiết kế khoa học và có tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều loại điều kiện đường sá, ngõ hẻm khác nhau.

Không chỉ có ưu thế về động cơ và thiết kế, Xe tải cửu long 1T2  còn có mức giá hấp dẫn phù hợp với khả năng tài chính của đại đa số cá nhân và doanh nghiệp. Độ bền của xe đã được khẳng định qua nhiều năm thực tế trên thị trường, thực tế sử dụng của nhiều khách hàng. Sở hữu xe tải cửu long 1t2  quý khách hàng sẽ an tâm với khả năng khai thác xe, hiệu quả đầu tư và khả năng thu hồi vốn.

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải

Ô tô tải (có mui)

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG ZB3812T1

CUULONG ZB3812T1-MB

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

5100x1690x2140

5150x1690x2500

 

Chiều dài cơ sở (mm)

2600

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1355/1240

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

1685

1885

 

Trọng tải (kG)

1200

1000

 

Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
(ng­ười)

02 (130kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

3015

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

81

78

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

32,8

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết

bánh xe trước phía ngoài (m)

5,29

5

Động cơ

 

Kiểu loại

QC480ZLQ

 
 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách

bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

 

Dung tích xi lanh (cm3)

1809

 

Tỷ số nén

18 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston

(mm)

80x90

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay

(v/ph)

38/3000

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ

quay (v/ph)

131/2000

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

5

 

Tỷ số truyền

5,17; 2,88; 1,645; 1,000; 0,839; R4,306

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

6.00-15

 

Trục 2 (04 bánh)

6.00-15

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không

 

Phanh đỗ xe

Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

17,3

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

1x12Vx85Ah

 

Máy phát điện

500w,14v

 

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (mm)

1490x1560x1640

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

Lắp cố định trên xe

 

Kích thước trong (mm)

3330x1600x360

3330x1600x1560

 

 

 

 

 

 

 

 
 

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải

Ô tô tải (có mui)

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CUULONG ZB3812T1

CUULONG ZB3812T1-MB

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (dài x rộng x cao) (mm)

5100x1690x2140

5150x1690x2500

 

Chiều dài cơ sở (mm)

2600

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1355/1240

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

1685

1885

 

Trọng tải (kG)

1200

1000

 

Số ng­ười cho phép chở kể các người lái
(ng­ười)

02 (130kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

3015

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

81

78

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

32,8

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết

bánh xe trước phía ngoài (m)

5,29

5

Động cơ

 

Kiểu loại

QC480ZLQ

 
 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách

bố trí xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

 

Dung tích xi lanh (cm3)

1809

 

Tỷ số nén

18 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston

(mm)

80x90

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay

(v/ph)

38/3000

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ

quay (v/ph)

131/2000

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực

7

Hộp số

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

5

 

Tỷ số truyền

5,17; 2,88; 1,645; 1,000; 0,839; R4,306

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

6.00-15

 

Trục 2 (04 bánh)

6.00-15

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng thuỷ lực hai dòng, trợ lực chân không

 

Phanh đỗ xe

Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

17,3

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

1x12Vx85Ah

 

Máy phát điện

500w,14v

 

Động cơ khởi động

2,5kW, 12V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (mm)

1490x1560x1640

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

Lắp cố định trên xe

 

Kích thước trong (mm)

3330x1600x360

3330x1600x1560

 

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

Hotline: 0919.13.00.15 Top